Site iconLevelzone.net

Bảng báo giá thép hình chữ V63x63

Rate this post

Bảng báo giá thép hình chữ V63x63 được công ty chúng tôi – Sáng Chinh Steel cập nhật nhanh để gửi đến mọi khách hàng trên địa bàn TPHCM qua từng ngày. Với độ bền cao nên dễ dàng áp dụng thép chữ V63x63 vào bất kì mọi hạng mục thi công xây dựng. Trong thời gian ngắn nhất, Tôn thép Sáng Chinh sẽ chốt đơn hàng nhanh cho quý khách. Liên hệ:097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Ưu điểm và ứng thép hình chữ V63x63

Ngoài hình dáng dễ nhận biết ra, thép hình chữ V63x63 có những ưu điểm lớn như sau: Giúp công trình đạt được độ vững chãi như mong muốn, cứng cáp, không bị cong vênh khi nén, chịu lực lớn.  Dù là sử dụng trong môi trường ẩm thấp thì thép vẫn giữ nguyên tính chất của mình… Khó bị ăn mòn bởi nước biển và hóa chất

Thép chữ V63x63 được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề hiện nay. Từ các công trình xây dựng dân dụng đến nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

Đặc tính kỹ thuật

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      maxP
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   

Đặc tính cơ lý

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026
GR.A20≥235400-52022
GR.B0≥235400-52022

Tiêu chuẩn thép hình chữ V63x63

Tiêu chuẩn thép chữ V63x63 đầy đủ bao gồm: tên mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc xuất xứ, quy cách,….

MÁC THÉPA36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨNTCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
XUẤT XỨViệt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH
Dài : 6000 – 12000mm

Bảng báo giá thép hình chữ V63x63

Bảng báo giá thép hình chữ V63x63 bên dưới mang tính chất tham khảo là chủ yếu, vì thị trường luôn có nhiều sự chuyển biến không ngừng. Hoạt động luôn đặt quyền lợi khách hàng trên hết, công ty chúng tôi cam kết: hàng hóa đạt chất lượng tốt, giá hợp lý. Tư vấn hằng ngày 24/24h

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 25x25x3x6000mm5.57    19,200           106,944
V 30x30x3x6000mm6.98    19,200           134,016
V 40x40x3x6000mm10.20    19,200           195,840
V 40x40x4x6000mm13.21    19,200           253,632
V 40x40x5x6000mm17.88    19,200           343,296
V 50x50x3x6000mm13.19    19,200           253,248
V 50x50x4x6000mm17.10    19,200           328,320
V 50x50x5x6000mm đen20.87    19,200           400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ21.96    19,200           421,632
V 50x50x6x6000mm26.67    19,200           512,064
V 60x60x5x6000mm26.14    19,200           501,888
V 60x60x6x6000mm30.69    19,200           589,248
V 63x63x4x6000mm23.60    19,200           453,120
V 63x63x5x6000mm27.87    19,200           535,104
V 63x63x6x6000mm32.81    19,200           629,952
V 65x65x5x6000mm27.81    19,200           533,952
V 65x65x6x6000mm34.56    19,200           663,552
V 70x70x6x6000mm36.79    19,200           706,368
V 70x70x7x6000mm42.22    19,200           810,624
V 75x75x6x6000mm39.49    19,200           758,208
V 75x75x8x6000mm52.50    19,200         1,008,000
V 75x75x9x6000mm60.19    19,200         1,155,648
V 100x100x10x6000mm90.00    19,200         1,728,000
    
    
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kg 
V 30x30x2x6000mm5kg    19,300 
V 30x30x3x6000mm5.5-7.5kg    19,000 
V 40x40x2.5x6000mm7.5-7.8kg    19,000 
V 40x40x3x6000mm8 – 9 kg    19,000 
V 40x40x4x6000mm10-13kg    19,000 
V 50x50x2.5x6000mm11-12kg    19,000 
V 50x50x3x6000mm13-15kg    19,000 
V 50x50x4x6000mm15-18kg    19,000 
V 50x50x5x6000mm19-21kg    19,000 
V 50x50x6x6000mm21.2-22kg    19,000 
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 63x63x5x6000mm26.12      18,700      488,444
V 63x63x6x6000mm33.00      18,700      617,100
V 70x70x6x6000mm31.00      18,700      579,700
V 70x70x6x6000mm38.00      18,700      710,600
V 70x70x7x6000mm41.43      18,700      774,741
V 75x75x5x6000mm33.00      18,700      617,100
V 75x75x6x6000mm35.64      18,700      666,468
V 75x75x7x6000mm47.50      18,700      888,250
V 75x75x8x6000mm52.50      18,700      981,750
V 80x80x6x6000mm41.20      18,700      770,440
V 80x80x7x6000mm48.00      18,700      897,600
V 80x80x8x6000mm57.00      18,700   1,065,900
V 90x90x6x6000mm47.00      18,700      878,900
V 90x90x7x6000mm55.00      18,700   1,028,500
V 90x90x8x6000mm64.00      18,700   1,196,800
V 90x90x9x6000mm70.00      18,700   1,309,000
V 100x100x7x6000mm63.00      18,700   1,178,100
V 100x100x8x6000mm70.50      18,700   1,318,350
V 100x100x9x6000mm80.00      18,700   1,496,000
V 100x100x10x6000mm85.20      18,700   1,593,240
V 120x120x8x12m172.00      18,700   3,216,400
V 120x120x10x12m210.00      18,700   3,927,000
V 120x120x12x12m250.00      18,700   4,675,000
V 130x130x10x12m230.00      18,700   4,301,000
V 130x130x12x12m270.00      18,700   5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 150x150x10x12m274.80CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m327.60
V150x150x15x12m403.20
V200x200x8x12m 
V 200x200x10x12m 
V 200x200x12x12m 
V200x200x15x12m 
V250x250x12x12m 
V 250x250x15x12m 
V300x300x15x12m 

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Để đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh thì cần trải qua các công đoạn nào?

– Bước 1: Những chi tiết mà người tiêu dùng đang mắc phải sẽ được hỗ trợ một cách tận tình. Bên cạnh đó, quý khách kê khai những thông tin cơ bản để chúng tôi dễ dàng làm thủ tục dịch vụ.

– Bước 2: Dựa vào khối lượng đơn hàng đã đặt mà chúng tôi sẽ báo giá chi tiết nhất. Điều chỉnh chi phí chính xác và giới thiệu nhiều ưu đãi hấp dẫn, chi tiết hơn xin truy cập tại trang web của Tôn thép Sáng Chinh

– Bước 3: Bên mua và bên bán cần phải quan tâm về những điều khoản cơ bản như về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Sau khi đi đến thống nhất sẽ tiến hành kí hợp đồng

– Bước 4: Chúng tôi luôn có sự bố trí vật tư lên xe tải thích hợp, luôn đảm bảo hàng giao đến tận nơi, không chậm trễ

– Bước 5: Qúy khách có thể kiểm tra hàng hóa sau khi được giao nhận. Tiếp theo là thanh toán các điều khoản mà 2 bên đã thống nhất trước đó

Nhân viên sẽ bốc xếp hàng hóa tận kho bãi của công trình xây dựng. Từ đó, bạn sẽ tiết kiệm được một khoản chi phí chi việc bốc xếp

Thép hình chữ V63x63 đảm bảo đúng số lượng & chủng loại, chính hãng ở kho hàng Tôn thép Sáng Chinh

Trước khi định vị vị trí giao hàng mà quý khách yêu cầu, đội ngũ thi công bốc xếp sẽ tiến hành kiểm tra một lần nữa thép chữ V63x63 về số lượng, kích thước chủng loại, cùng những giấy tờ – các hóa đơn đỏ. Dịch vụ chúng tôi luôn đưa quyền lợi của khách hàng lên trên hết. Chúng tôi được nhiều chủ thầu trên địa bàn đánh giá là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các công trình lớn nhỏ với uy tín cao, chất lượng vật tư đạt đúng tiêu chuẩn khi thi công

Đơn hàng được chốt nhanh chóng trong ngày. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Bên cạnh thép chữ V63x63, còn có rất nhiều vật tư khác đang tiêu thụ với số lượng lớn. Bởi vậy, ngoài việc nhập các sản phẩm trong nước, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Ấn Độ, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Exit mobile version